Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · childhood · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

childhood narratives

/ˈtʃaɪldhʊd ˈnærətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

Câu chuyện hoặc tài khoản từ thời thơ ấu. phr.

Định nghĩa · Stories or accounts from childhood.

“Childhood narratives shape our understanding of the past.”Các câu chuyện thời thơ ấu định hình hiểu biết của chúng ta về quá khứ.

“He shares his childhood narratives with friends.”Anh ấy chia sẻ các câu chuyện thời thơ ấu với bạn bè.

Mẹo IELTS · Sử dụng câu chuyện để làm cho bài viết hấp dẫn hơn.

Ghi chú · Câu chuyện thời thơ ấu thường rất cảm động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...