Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capture fashion moments

/ˈkæptʃər ˈfæʃən ˈmoʊmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

chụp ảnh hoặc video các sự kiện thời trang phr.

Định nghĩa · to take photos or videos of stylish events

“Photographers aim to capture fashion moments at the runway shows.”Các nhiếp ảnh gia nhằm mục đích ghi lại những khoảnh khắc thời trang tại các buổi trình diễn.

“Social media helps us capture fashion moments instantly.”Mạng xã hội giúp chúng ta ghi lại những khoảnh khắc thời trang ngay lập tức.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài viết về sự kiện thời trang.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chụp ảnh sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...