Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

craft fashion narratives

/kræft ˈfæʃən ˈnærətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các câu chuyện hoặc chủ đề về thời trang phr.

Định nghĩa · to create stories or themes about fashion

“Brands often craft fashion narratives to connect with consumers.”Các thương hiệu thường tạo ra các câu chuyện về thời trang để kết nối với người tiêu dùng.

“Crafting fashion narratives can enhance brand identity.”Tạo ra các câu chuyện về thời trang có thể nâng cao danh tính thương hiệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Có thể dùng trong bối cảnh thương hiệu và tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...