Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revive fashion trends

/rɪˈvaɪv ˈfæʃən trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

đem trở lại các phong cách phổ biến từ quá khứ phr.

Định nghĩa · to bring back popular styles from the past

“Vintage clothing often revives fashion trends from earlier decades.”Thời trang vintage thường đem trở lại các xu hướng thời trang từ các thập kỷ trước.

“Fashion designers aim to revive fashion trends creatively.”Các nhà thiết kế thời trang nhằm mục đích làm sống lại các xu hướng thời trang một cách sáng tạo.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự hồi sinh trong thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...