Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel policies

B2 IELTS

Nghĩa

Các quy định do hãng hàng không hoặc đại lý đưa ra liên quan đến du lịch. phr.

Định nghĩa · Rules set by airlines or agencies regarding travel.

“It's important to read the travel policies before booking.”Điều quan trọng là đọc các chính sách du lịch trước khi đặt vé.

“Travel policies can vary between different airlines.”Các chính sách du lịch có thể khác nhau giữa các hãng hàng không.

Mẹo IELTS · Nên tìm hiểu các chính sách du lịch để tránh rắc rối.

Ghi chú · Chính sách du lịch giúp bảo vệ quyền lợi của hành khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...