Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · competition · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

level playing field

/ˈlɛvəl ˈpleɪɪŋ fiːld/ B2 IELTS

Nghĩa

Tình huống mà mọi người có cơ hội như nhau để thành công. phr.

Định nghĩa · A situation where everyone has the same chance to succeed.

“We need to create a level playing field for all participants.”Chúng ta cần tạo ra một sân chơi công bằng cho tất cả người tham gia.

“The new regulations ensure a level playing field in the market.”Các quy định mới đảm bảo một sân chơi công bằng trên thị trường.

Mẹo IELTS · Chú ý sử dụng cụm từ này khi nói về chính sách cạnh tranh.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự công bằng trong cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...