Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · competition · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a level above

/ə ˈlɛvəl əˈbʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

Vượt trội về chất lượng hoặc hiệu suất. phr.

Định nghĩa · Superior in quality or performance.

“Her work is a level above that of her peers.”Công việc của cô ấy vượt trội hơn so với đồng nghiệp.

“This product is a level above its competitors.”Sản phẩm này vượt trội hơn so với các đối thủ cạnh tranh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khác biệt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự vượt trội trong cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...