Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · competition · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your competitors guessing

/kip jʊr kəmˈpɛtɪtərz ˈɡɛsɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Giữ cho người khác không chắc chắn về bước tiếp theo của bạn. phr.

Định nghĩa · To keep others uncertain about your next move.

“Innovative strategies can help keep your competitors guessing.”Các chiến lược đổi mới có thể giúp giữ cho đối thủ không chắc chắn.

“It's important to keep your competitors guessing in business.”Điều quan trọng là giữ cho đối thủ không chắc chắn trong kinh doanh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thông minh trong chiến lược.

Ghi chú · Dùng khi nói về chiến lược trong cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...