Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · childhood · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

childhood health

/hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự khỏe mạnh về thể chất và tinh thần trong thời thơ ấu. phr.

Định nghĩa · Physical and mental well-being during childhood.

“Promoting childhood health is essential for future generations.”Thúc đẩy sức khỏe thời thơ ấu là cần thiết cho các thế hệ tương lai.

“Childhood health influences academic performance.”Sức khỏe thời thơ ấu ảnh hưởng đến thành tích học tập.

Mẹo IELTS · Đưa ra số liệu thống kê hoặc ví dụ để minh họa sức khỏe trẻ em.

Ghi chú · Sức khỏe có thể ảnh hưởng đến sự phát triển lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...