Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · childhood · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

childhood security

/ˈtʃaɪldhʊd sɪˈkjʊrɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm giác an toàn và ổn định trong thời thơ ấu. phr.

Định nghĩa · Sense of safety and stability during childhood.

“Childhood security is vital for emotional development.”Cảm giác an toàn thời thơ ấu rất quan trọng cho sự phát triển cảm xúc.

“Providing childhood security helps build trust.”Cung cấp cảm giác an toàn thời thơ ấu giúp xây dựng lòng tin.

Mẹo IELTS · Mô tả cách mà an toàn ảnh hưởng đến sự phát triển của trẻ.

Ghi chú · An toàn là điều cần thiết cho sự phát triển lành mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...