Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AI ethical frameworks

B2 IELTS

Nghĩa

Hướng dẫn cho phát triển và sử dụng AI có đạo đức. phr.

Định nghĩa · Guidelines for ethical AI development and use.

“Companies must adopt AI ethical frameworks to ensure responsible usage.”Các công ty phải áp dụng các khung đạo đức AI để đảm bảo sử dụng có trách nhiệm.

“An AI ethical framework can prevent misuse of technology.”Một khung đạo đức AI có thể ngăn chặn việc lạm dụng công nghệ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về đạo đức trong AI để tạo ấn tượng tốt.

Ghi chú · Khung đạo đức giúp bảo vệ quyền lợi con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...