Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AI data management

B2 IELTS

Nghĩa

Phương pháp tổ chức và xử lý dữ liệu liên quan đến AI. phr.

Định nghĩa · Methods for organizing and handling AI-related data.

“Effective AI data management is essential for successful projects.”Quản lý dữ liệu AI hiệu quả là cần thiết cho các dự án thành công.

“AI data management involves data collection and analysis.”Quản lý dữ liệu AI bao gồm thu thập và phân tích dữ liệu.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của quản lý dữ liệu trong bài viết.

Ghi chú · Quản lý dữ liệu tốt giúp tối ưu hóa hệ thống AI.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...