take the prize
/teɪk ðə praɪz/ B2 IELTS
Nghĩa
Giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc giải thưởng.
phr.
Định nghĩa · To win a competition or award.
“She worked hard to take the prize in the contest.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để giành giải trong cuộc thi.
“Only the best will take the prize this year.”Chỉ những người giỏi nhất mới giành giải năm nay.
Đồng nghĩa
winclaim the prize
Cụm hay dùng
take the top prizetake the grand prize
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về chiến thắng.
Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thi.