Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · competition · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the prize

/teɪk ðə praɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc giải thưởng. phr.

Định nghĩa · To win a competition or award.

“She worked hard to take the prize in the contest.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để giành giải trong cuộc thi.

“Only the best will take the prize this year.”Chỉ những người giỏi nhất mới giành giải năm nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về chiến thắng.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...