Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

protect coral reefs

/prəˈtɛkt ˈkɔrəl rifz/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ rạn san hô phr.

Định nghĩa · To safeguard coral reefs from damage and destruction.

“It is essential to protect coral reefs for marine biodiversity.”Việc bảo vệ rạn san hô là rất cần thiết cho đa dạng sinh học biển.

“Many organizations work to protect coral reefs around the world.”Nhiều tổ chức làm việc để bảo vệ rạn san hô trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh tầm quan trọng của rạn san hô trong phần nói.

Ghi chú · Rạn san hô là hệ sinh thái quan trọng trong đại dương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...