Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track ocean currents

/træk ˈoʊʃən ˈkɜːrənts/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi dòng hải lưu phr.

Định nghĩa · to monitor the movement of water in the ocean

“Scientists track ocean currents to understand climate change.”Các nhà khoa học theo dõi dòng hải lưu để hiểu biến đổi khí hậu.

“Tracking ocean currents helps in navigation.”Theo dõi dòng hải lưu giúp trong việc định hướng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của việc theo dõi dòng chảy trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong nghiên cứu khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...