Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore the depths

B2 IELTS

Nghĩa

khám phá độ sâu phr.

Định nghĩa · To investigate the deeper aspects of something.

“Scientists explore the depths of the ocean for new species.”Các nhà khoa học khám phá độ sâu của đại dương để tìm kiếm loài mới.

“Exploring the depths can reveal hidden treasures.”Khám phá độ sâu có thể tiết lộ những kho báu ẩn giấu.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho việc khám phá.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và khám phá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...