EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · oceans & marine life › monitor water quality
monitor water quality
B2
phr.
📁 Collocations · oceans & marine life
IELTS
giám sát chất lượng nước
UK /ˈmɒn.ɪ.tər ˈwɔː.tər ˈkwɒl.ɪ.ti/
·
US /ˈmɒn.ɪ.tər ˈwɔː.tər ˈkwɒl.ɪ.ti/
to regularly check the quality of water
Scientists monitor water quality to ensure safety.
→ Các nhà khoa học giám sát chất lượng nước để đảm bảo an toàn.
Monitoring water quality is crucial for public health.
→ Giám sát chất lượng nước là rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩa
check water quality
assess water quality
Collocations
monitor water pollution
monitor drinking water quality
🎯
IELTS:
Cung cấp số liệu cụ thể để làm rõ ý trong bài viết.
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ môi trường.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
conserve marine life
/kənˈsɜrv ˈmɛrɪn laɪf/
bảo tồn sự sống dưới biển
pollute the ocean
gây ô nhiễm đại dương
protect coral reefs
/prəˈtɛkt ˈkɔrəl rifz/
bảo vệ rạn san hô
explore the depths
khám phá độ sâu
sustain fish populations
/səˈsteɪn fɪʃ ˈpɒpjʊleɪʃənz/
duy trì quần thể cá
restore coastal habitats
/rɪˈstɔːr ˈkoʊstəl ˈhæbɪtæts/
khôi phục môi trường sống ven biển
study marine ecosystems
nghiên cứu hệ sinh thái biển
track ocean currents
/træk ˈoʊʃən ˈkɜːrənts/
theo dõi dòng hải lưu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · oceans & marine life
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...