Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capture marine species

/ˈkæp.tʃɚ məˈriːn ˈspiː.ʃiz/ B2 IELTS

Nghĩa

thu thập các loài sinh vật biển phr.

Định nghĩa · to collect or observe different types of marine life

“Scientists aim to capture marine species for research.”Các nhà khoa học nhằm thu thập các loài sinh vật biển để nghiên cứu.

“The project will capture marine species to monitor biodiversity.”Dự án sẽ thu thập các loài sinh vật biển để theo dõi đa dạng sinh học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về bảo tồn và nghiên cứu sinh vật biển.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu sinh vật biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...