Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

observe marine behavior

/əbˈzɜːrv ˈmɛriːn bɪˈheɪvjər/ B2 IELTS

Nghĩa

quan sát hành vi sinh vật biển phr.

Định nghĩa · To watch and study marine animal behaviors.

“Scientists observe marine behavior to understand ecosystems.”Các nhà khoa học quan sát hành vi sinh vật biển để hiểu hệ sinh thái.

“Observing marine behavior can reveal important patterns.”Quan sát hành vi sinh vật biển có thể tiết lộ những mẫu hình quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu sinh học biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...