Kho từ › Collocations · oceans & marine life › discover underwater life

discover underwater life

B2 phr. 📁 Collocations · oceans & marine life IELTS
khám phá cuộc sống dưới nước
UK /dɪˈskʌvər ˈʌndərˌwɔtər laɪf/ · US /dɪˈskʌvər ˈʌndərˌwɔtər laɪf/
To find out about the creatures living underwater.
Scientists aim to discover underwater life in deep oceans.
→ Các nhà khoa học nhằm khám phá cuộc sống dưới nước ở đại dương sâu.
We can discover underwater life through scuba diving.→ Chúng ta có thể khám phá cuộc sống dưới nước qua lặn bình khí.
Đồng nghĩa
explore marine lifeinvestigate underwater ecosystems
Collocations
marine explorationunderwater research
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự tò mò trong phần viết.
Khám phá cuộc sống dưới nước thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...