Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage fisheries responsibly

/ˈmænɪdʒ ˈfɪʃəriːz rɪˈspɒnsəbli/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý nghề cá một cách có trách nhiệm phr.

Định nghĩa · to oversee fishing practices in a careful way

“It is important to manage fisheries responsibly to protect marine life.”Quản lý nghề cá một cách có trách nhiệm là quan trọng để bảo vệ sinh vật biển.

“Responsible management of fisheries ensures sustainability.”Quản lý nghề cá có trách nhiệm đảm bảo tính bền vững.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc quản lý bền vững trong bài viết.

Ghi chú · Quản lý nghề cá có trách nhiệm giúp bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...