Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

experience marine tourism

/ɪkˈspɪə.ri.əns məˈrin ˈtʊr.ɪ.zəm/ B2 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm du lịch biển phr.

Định nghĩa · to participate in activities related to ocean tourism

“Many people experience marine tourism while on vacation.”Nhiều người trải nghiệm du lịch biển khi đi nghỉ.

“Experiencing marine tourism can be exciting and educational.”Trải nghiệm du lịch biển có thể thú vị và mang tính giáo dục.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lợi ích của việc du lịch biển trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến du lịch và bảo tồn môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...