Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marine pollution sources

/ˈmɜːriːn pəˈluːʃən sɔːrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

nguồn ô nhiễm biển phr.

Định nghĩa · places or activities that cause ocean pollution

“Identifying marine pollution sources is crucial for conservation.”Xác định nguồn ô nhiễm biển là rất quan trọng cho bảo tồn.

“Plastic waste is a major marine pollution source.”Rác thải nhựa là một nguồn ô nhiễm biển chính.

Mẹo IELTS · Đưa ra các ví dụ cụ thể về nguồn ô nhiễm trong bài viết.

Ghi chú · Cần chú ý đến các nguồn ô nhiễm để bảo vệ đại dương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...