Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coastal erosion prevention

/ˈkoʊstəl ɪˈroʊʒən prɪˈvɛnʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

ngăn chặn xói mòn bờ biển phr.

Định nghĩa · To stop the erosion of coastlines.

“Coastal erosion prevention is important for protecting habitats.”Ngăn chặn xói mòn bờ biển là quan trọng để bảo vệ môi trường sống.

“We need effective strategies for coastal erosion prevention.”Chúng ta cần các chiến lược hiệu quả để ngăn chặn xói mòn bờ biển.

Mẹo IELTS · Thảo luận về biện pháp ngăn chặn xói mòn trong bài viết.

Ghi chú · Xói mòn bờ biển có thể gây thiệt hại lớn cho môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...