Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perspective

/pərˈspɛktɪv/ A2

Nghĩa

quan điểm danh từ

Định nghĩa · A way of thinking about something; a viewpoint.

“She has a different perspective.”Cô ấy có một quan điểm khác.

“Her perspective is very interesting.”Quan điểm của cô ấy rất thú vị.

Mẹo IELTS · Nói về quan điểm cá nhân trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Quan điểm giúp hiểu rõ hơn về vấn đề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...