perspective
/pərˈspɛktɪv/ A2
Nghĩa
quan điểm
danh từ
Định nghĩa · A way of thinking about something; a viewpoint.
“She has a different perspective.”Cô ấy có một quan điểm khác.
“Her perspective is very interesting.”Quan điểm của cô ấy rất thú vị.
Mẹo IELTS · Nói về quan điểm cá nhân trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Quan điểm giúp hiểu rõ hơn về vấn đề.