Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trip planning

/trɪp ˈplænɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình tổ chức một chuyến đi. phr.

Định nghĩa · The process of organizing a trip.

“Effective trip planning can save you time and money.”Lập kế hoạch chuyến đi hiệu quả có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

“She enjoys trip planning for her vacations.”Cô ấy thích lập kế hoạch cho các kỳ nghỉ của mình.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách bạn lập kế hoạch cho chuyến đi trong phần viết.

Ghi chú · Lập kế hoạch chuyến đi giúp bạn có một trải nghiệm tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...