Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · childhood · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

childhood self-esteem

/ˈtʃaɪldhʊd ˌsɛlf ɪˈstiːm/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự tự tin và giá trị bản thân trong thời thơ ấu. phr.

Định nghĩa · Confidence and self-worth during childhood.

“Childhood self-esteem is crucial for mental health.”Sự tự tin thời thơ ấu rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

“He struggles with childhood self-esteem issues.”Anh ấy gặp khó khăn với vấn đề tự tin thời thơ ấu.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về tự tin để thể hiện sự phát triển.

Ghi chú · Tự tin có thể ảnh hưởng đến sự phát triển cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...