Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ocean currents

/ˈoʊʃən ˈkɜrənts/ B2 IELTS

Nghĩa

Dòng nước lớn di chuyển trong đại dương. phr.

Định nghĩa · Large streams of water that move through the ocean.

“Ocean currents play a crucial role in regulating climate.”Dòng hải lưu đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh khí hậu.

“Sailors must understand ocean currents for safe navigation.”Thủy thủ phải hiểu dòng hải lưu để điều hướng an toàn.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng các cụm từ này để thể hiện kiến thức về môi trường.

Ghi chú · Dòng hải lưu rất quan trọng cho khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...