Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marine biodiversity

/mərˈin ˌbaɪoʊˈdaɪvərsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Đa dạng sinh học trong các hệ sinh thái đại dương. phr.

Định nghĩa · The variety of life found in ocean ecosystems.

“Marine biodiversity is essential for ecosystem health.”Đa dạng sinh học biển rất cần thiết cho sức khỏe hệ sinh thái.

“Conservation efforts aim to protect marine biodiversity.”Các nỗ lực bảo tồn nhằm bảo vệ đa dạng sinh học biển.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của bảo tồn.

Ghi chú · Đa dạng sinh học biển đang bị đe dọa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...