Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marine habitats

/mərˈin ˈhæbɪtæts/ B2 IELTS

Nghĩa

Môi trường sống tự nhiên của sinh vật biển. phr.

Định nghĩa · Natural environments where marine organisms live.

“Marine habitats are essential for fish reproduction.”Môi trường sống biển rất cần thiết cho sự sinh sản của cá.

“Pollution harms marine habitats significantly.”Ô nhiễm gây hại đáng kể cho môi trường sống biển.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của môi trường sống biển.

Ghi chú · Bảo vệ môi trường sống biển rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...