Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ocean temperatures

/ˈoʊʃən ˈtɛmpərətʃərz/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhiệt độ của nước biển. phr.

Định nghĩa · The heat levels of ocean water.

“Ocean temperatures are rising due to climate change.”Nhiệt độ nước biển đang tăng do biến đổi khí hậu.

“Changes in ocean temperatures affect marine life.”Sự thay đổi nhiệt độ nước biển ảnh hưởng đến đời sống biển.

Mẹo IELTS · Đề cập đến nhiệt độ nước biển khi thảo luận về biến đổi khí hậu.

Ghi chú · Nhiệt độ nước biển có ảnh hưởng lớn đến khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...