Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

underwater habitats

/ˌʌndərˈwɔtər ˈhæbɪtæts/ B2 IELTS

Nghĩa

Môi trường sống nằm dưới bề mặt đại dương. phr.

Định nghĩa · Living environments found beneath the ocean surface.

“Underwater habitats support diverse marine life.”Môi trường sống dưới nước hỗ trợ đa dạng sinh học biển.

“Protecting underwater habitats is vital for conservation.”Bảo vệ môi trường sống dưới nước rất quan trọng cho bảo tồn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về môi trường sống dưới nước để thể hiện kiến thức về sinh thái.

Ghi chú · Môi trường sống dưới nước rất đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...