Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marine resources

/mərˈin rɪˈsɔrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Tài nguyên thiên nhiên và sinh vật trong đại dương. phr.

Định nghĩa · Natural materials and organisms found in the ocean.

“Sustainable management of marine resources is crucial.”Quản lý bền vững tài nguyên biển là rất quan trọng.

“Marine resources include fish, minerals, and oil.”Tài nguyên biển bao gồm cá, khoáng sản và dầu.

Mẹo IELTS · Đề cập đến tài nguyên biển khi thảo luận về kinh tế biển.

Ghi chú · Tài nguyên biển cần được quản lý bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...