Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oceanic biodiversity

/oʊˈʃænɪk ˌbaɪoʊˈdaɪvərsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Đa dạng sinh học trong môi trường đại dương. phr.

Định nghĩa · The variety of life forms in ocean environments.

“Oceanic biodiversity is vital for ecological balance.”Đa dạng sinh học đại dương rất quan trọng cho sự cân bằng sinh thái.

“Conservation efforts focus on protecting oceanic biodiversity.”Các nỗ lực bảo tồn tập trung vào việc bảo vệ đa dạng sinh học đại dương.

Mẹo IELTS · Thảo luận về đa dạng sinh học để thể hiện kiến thức về sinh thái.

Ghi chú · Đa dạng sinh học đại dương cần được bảo vệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...