Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hotel booking

/hoʊˈtɛl ˈbʊkɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Đặt chỗ tại một khách sạn. phr.

Định nghĩa · Making a reservation at a hotel.

“She completed her hotel booking online.”Cô ấy đã hoàn tất việc đặt chỗ khách sạn trực tuyến.

“Hotel booking is easier with mobile apps.”Việc đặt chỗ khách sạn dễ dàng hơn với các ứng dụng di động.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến việc đặt chỗ trong bài viết về du lịch.

Ghi chú · Đặt chỗ trước có thể giúp tiết kiệm tiền và đảm bảo chỗ ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...