Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study ocean currents

/ˈstʌdi ˈoʊʃən ˈkɜrənts/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu dòng chảy của nước trong đại dương phr.

Định nghĩa · to research the flow of water in the ocean

“Scientists study ocean currents to understand climate change.”Các nhà khoa học nghiên cứu dòng chảy đại dương để hiểu biến đổi khí hậu.

“Studying ocean currents helps predict weather patterns.”Nghiên cứu dòng chảy đại dương giúp dự đoán các mô hình thời tiết.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nói về nghiên cứu khí hậu.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong khí tượng học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...