Kho từ › Collocations · oceans & marine life › study ocean currents

study ocean currents

B2 phr. 📁 Collocations · oceans & marine life IELTS
nghiên cứu dòng chảy của nước trong đại dương
UK /ˈstʌdi ˈoʊʃən ˈkɜrənts/ · US /ˈstʌdi ˈoʊʃən ˈkɜrənts/
to research the flow of water in the ocean
Scientists study ocean currents to understand climate change.
→ Các nhà khoa học nghiên cứu dòng chảy đại dương để hiểu biến đổi khí hậu.
Studying ocean currents helps predict weather patterns.→ Nghiên cứu dòng chảy đại dương giúp dự đoán các mô hình thời tiết.
Đồng nghĩa
analyze ocean flowsresearch oceanic currents
Collocations
ocean current researchocean current patterns
🎯 IELTS: Dùng cụm này để nói về nghiên cứu khí hậu.
Cụm này thường được sử dụng trong khí tượng học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...