Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track marine species

/træk ˈmɛrɪn ˈspiːʃiz/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi và quan sát động vật biển phr.

Định nghĩa · to follow and observe ocean animals

“Researchers track marine species to study their behavior.”Các nhà nghiên cứu theo dõi động vật biển để nghiên cứu hành vi của chúng.

“Tracking marine species helps in conservation efforts.”Theo dõi động vật biển giúp trong các nỗ lực bảo tồn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh nghiên cứu động vật.

Ghi chú · Cụm này thường được dùng trong sinh thái học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...