Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

understand marine ecosystems

/ˌʌndərˈstænd ˈmɛrɪn ˌiːkəˈsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu cách mà các môi trường biển hoạt động phr.

Định nghĩa · to grasp how ocean environments function

“We need to understand marine ecosystems for effective conservation.”Chúng ta cần hiểu các hệ sinh thái biển để bảo tồn hiệu quả.

“Understanding marine ecosystems helps protect biodiversity.”Hiểu các hệ sinh thái biển giúp bảo vệ đa dạng sinh học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến sinh thái.

Ghi chú · Cụm này thường xuất hiện trong các bài báo khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...