Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze marine data

/ˈænəˌlaɪz ˈmɛrɪn ˈdeɪtə/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích thông tin về đời sống và hệ sinh thái biển phr.

Định nghĩa · to examine information about marine life and ecosystems

“Researchers analyze marine data to track species populations.”Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu biển để theo dõi quần thể loài.

“Analyzing marine data helps inform conservation strategies.”Phân tích dữ liệu biển giúp thông tin cho các chiến lược bảo tồn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nghiêm túc trong nghiên cứu.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...