Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AI security measures

/eɪ aɪ sɪˈkjʊərəti ˈmɛʒərz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các biện pháp được thực hiện để bảo vệ hệ thống AI khỏi các mối đe dọa. phr.

Định nghĩa · Actions taken to protect AI systems from threats.

“Implementing AI security measures is vital for data protection.”Thực hiện các biện pháp bảo mật AI là rất quan trọng để bảo vệ dữ liệu.

“Organizations must adopt AI security measures to safeguard their systems.”Các tổ chức phải áp dụng các biện pháp bảo mật AI để bảo vệ hệ thống của họ.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về các vụ tấn công bảo mật trong AI.

Ghi chú · Bảo mật AI là một vấn đề ngày càng quan trọng trong thời đại số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...