Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create conservation partnerships

/kriːˈeɪt kənˈsɜrveɪʃən ˈpɑrtənərʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các đối tác bảo tồn phr.

Định nghĩa · form alliances to work together on conservation

“Creating conservation partnerships can enhance project success.”Tạo ra các đối tác bảo tồn có thể nâng cao thành công của dự án.

“Many organizations create conservation partnerships to share resources.”Nhiều tổ chức tạo ra các đối tác bảo tồn để chia sẻ tài nguyên.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự kết nối với các tổ chức khác.

Ghi chú · Cụm từ này nhấn mạnh sự hợp tác trong bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...