EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · aviation & travel › boarding time
boarding time
B2
phr.
📁 Collocations · aviation & travel
IELTS
Thời gian mà hành khách được phép lên máy bay.
UK /ˈbɔrdɪŋ taɪm/
·
US /ˈbɔrdɪŋ taɪm/
The time when passengers are allowed to enter the plane.
Make sure to arrive at the gate before boarding time.
→ Hãy chắc chắn đến cổng trước thời gian lên máy bay.
Boarding time is usually announced 30 minutes before departure.
→ Thời gian lên máy bay thường được thông báo 30 phút trước khi khởi hành.
Đồng nghĩa
boarding announcement
Collocations
early boarding time
delayed boarding time
🎯
IELTS:
Nên kiểm tra thông báo lên máy bay thường xuyên.
Thời gian lên máy bay rất quan trọng để tránh lỡ chuyến bay.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
layover period
/ˈleɪˌoʊvər ˈpɪriəd/
thời gian chờ giữa các chuyến bay
airport security
/ˈɛrˌpɔrt sɪˈkjʊrɪti/
an ninh sân bay
overhead compartment
/ˈoʊ.vər.hɛd kəmˈpɑːrt.mənt/
ngăn chứa hành lý trên đầu
travel blog
/ˈtrævəl blɔɡ/
blog du lịch
local cuisine
/ˈloʊ.kəl kwɪˈziːn/
ẩm thực địa phương
vacation rental
/vəˈkeɪʃən ˈrɛntəl/
thuê nhà nghỉ
travel visa
/ˈtrævəl ˈviːzə/
Tài liệu cho phép nhập cảnh vào một quốc gia nước ngoài.
travel arrangements
/ˈtrævəl əˈrɛndʒmənts/
Các kế hoạch được thực hiện cho một chuyến đi.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · aviation & travel
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...