Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor marine biodiversity

/ˈmɒnɪtər ˈmɜrɪn ˌbaɪoʊˈdɪvərsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Theo dõi sự đa dạng sinh học trong đại dương. phr.

Định nghĩa · Keep track of different species in the ocean.

“Scientists monitor marine biodiversity to assess ecosystem health.”Các nhà khoa học theo dõi sự đa dạng sinh học để đánh giá sức khỏe hệ sinh thái.

“Efforts to monitor marine biodiversity are crucial for conservation.”Các nỗ lực theo dõi sự đa dạng sinh học là rất quan trọng cho bảo tồn.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo vệ đa dạng sinh học.

Ghi chú · Thường sử dụng trong nghiên cứu sinh thái biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...