Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

understand ocean currents

/ˌʌndərˈstænd ˈoʊʃən ˈkɜrənts/ B2 IELTS

Nghĩa

Hiểu cách nước di chuyển trong đại dương. phr.

Định nghĩa · Know how water moves in the ocean.

“Understanding ocean currents is important for navigation.”Hiểu các dòng hải lưu là quan trọng cho việc điều hướng.

“Scientists study ocean currents to predict climate patterns.”Các nhà khoa học nghiên cứu các dòng hải lưu để dự đoán các mô hình khí hậu.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về tác động của dòng hải lưu đến khí hậu.

Ghi chú · Liên quan đến khoa học khí hậu và địa lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...