Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop marine policies

/dɪˈvɛlɪp ˈmɛrɪn ˈpɒlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Xây dựng các quy tắc để quản lý tài nguyên biển. phr.

Định nghĩa · Create rules to manage marine resources.

“Governments need to develop marine policies for sustainability.”Các chính phủ cần xây dựng các chính sách biển để phát triển bền vững.

“Developing marine policies is essential for resource management.”Xây dựng các chính sách biển là rất cần thiết cho quản lý tài nguyên.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các chính sách thực tế đang được áp dụng.

Ghi chú · Rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...