Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster ocean stewardship

/ˈfɒstər ˈoʊʃən ˈstjuːədʒɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích quản lý có trách nhiệm các tài nguyên đại dương. phr.

Định nghĩa · Encourage responsible management of ocean resources.

“Fostering ocean stewardship is vital for future generations.”Khuyến khích quản lý đại dương có trách nhiệm là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

“Communities can foster ocean stewardship through education.”Các cộng đồng có thể khuyến khích quản lý đại dương thông qua giáo dục.

Mẹo IELTS · Có thể nêu rõ các ví dụ về cộng đồng tham gia bảo vệ đại dương.

Ghi chú · Rất quan trọng để bảo vệ tài nguyên biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...