Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance marine conservation

/ɪnˈhæns ˈmɛrɪn kənˌsɜrˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Cải thiện nỗ lực bảo vệ môi trường biển. phr.

Định nghĩa · Improve efforts to protect marine environments.

“We need to enhance marine conservation strategies globally.”Chúng ta cần cải thiện các chiến lược bảo tồn biển trên toàn cầu.

“Enhancing marine conservation can lead to healthier oceans.”Cải thiện bảo tồn biển có thể dẫn đến đại dương khỏe mạnh hơn.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các chiến lược bảo tồn cụ thể.

Ghi chú · Rất quan trọng cho sự sống biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...