EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'work' › work up
work up
B1
v.
📁 Phrasal verbs · gốc 'work'
IELTS
tăng lên hoặc phát triển dần dần
UK /wɜrk ʌp/
·
US /wɜrk ʌp/
to increase or develop gradually
You need to work up your stamina for the marathon.
→ Bạn cần tăng cường sức bền cho cuộc thi marathon.
He worked up the courage to ask her out.
→ Anh ấy đã tăng cường dũng khí để mời cô ấy đi chơi.
Đồng nghĩa
build up
increase
Collocations
work up a sweat
work up an appetite
🎯
IELTS:
Dùng khi nói về việc phát triển kỹ năng hoặc sức khỏe.
Thường dùng khi nói về sự phát triển dần dần.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
work off
/wɜrk ɔf/
loại bỏ cái gì đó bằng cách làm việc
work for
/wɜrk fɔr/
làm việc cho ai đó hoặc cái gì đó
work with
/wɜrk wɪð/
hợp tác hoặc cộng tác với ai đó
work ahead
/wɜrk əˈhɛd/
lên kế hoạch hoặc chuẩn bị cho tương lai
work into
/wɜrk ˈɪntu/
bao gồm cái gì đó như một phần của kế hoạch
work at
/wɜrk æt/
dành nỗ lực cho một nhiệm vụ hoặc công việc
work off of
/wɜrk ɔf əv/
dựa vào một nguồn cụ thể
work towards
/wɜrk tɔrdz/
tiến bộ trong việc đạt được một mục tiêu
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'work'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...