Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support ecological research

/səˈpɔrt ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ nghiên cứu sinh thái phr.

Định nghĩa · to provide resources for studies about ecosystems

“Funding is needed to support ecological research in the area.”Cần có tài trợ để hỗ trợ nghiên cứu sinh thái trong khu vực.

“We should support ecological research to understand environmental changes.”Chúng ta nên hỗ trợ nghiên cứu sinh thái để hiểu các biến đổi môi trường.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về nghiên cứu sinh thái.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự hỗ trợ cho nghiên cứu về môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...