Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor ocean temperatures

/ˈmɒnɪtər ˈoʊʃən ˈtɛmpərətʃərz/ B2 IELTS

Nghĩa

thường xuyên kiểm tra mức nhiệt độ của đại dương phr.

Định nghĩa · to regularly check the heat levels of the ocean

“Scientists monitor ocean temperatures to study climate change effects.”Các nhà khoa học theo dõi nhiệt độ đại dương để nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.

“Monitoring ocean temperatures helps predict weather patterns.”Theo dõi nhiệt độ đại dương giúp dự đoán các kiểu thời tiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu cụ thể để hỗ trợ lập luận.

Ghi chú · Theo dõi nhiệt độ giúp bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...